Danh mục sản phẩm

Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Sản phẩm mới

Thống kê

Đang online 18
Hôm nay 23
Hôm qua 2
Trong tuần 40
Trong tháng 137
Tổng cộng 6,379

ĐẦU KÉO FAW 2 CẦU ĐỘNG CƠ MỸ 340HP

Mô tả: Đầu kéo faw 2 cầu được chuyển giao công nghệ FREIGHTLINER USA giúp xe đầu kéo faw 2 cầu vận hành mạnh mẽ, bền bỉ và đặc biệt tiết kiệm nhiên liệu hơn so với những dòng xe đầu kéo tương đương.
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 50.000km
Xuất xứ: FAW
Ngày đăng: 13-07-2015

Chi tiết sản phẩm

ĐẦU KÉO FAW 2 CẦU ĐỘNG CƠ MỸ 340HP

, được chuyển giao công nghệ  FREIGHTLINER USA giúp xe đầu kéo faw 2 cầu vận hành mạnh mẽ, bền bỉ và đặc biệt tiết kiệm nhiên liệu hơn so với những dòng xe đầu kéo tương đương.

dau-keo-faw-2-cau

XE ĐẦU KÉO FAW 340

6×4 trang bị 2 cầu sức kéo vượt trội rất thích hợp với địa hình và điều kiện địa lý ở Việt Nam.

dau-keo-faw-340faw-2-cau

ĐẦU KÉO FAW 2 CẦU

Anjie nội thất thiết kế tinh tế rộng rãi, thoải mái mang đậm phong cách Châu Âu.

dau-keo-faw-340

Xe đầu kéo faw 2 cầu

được nhập khẩu nguyên chiếc mới 100% nhưng đồng thời giá cả rất hợp lí mang lại hiệu quả cao nhất cho khách hàng.

Ưu điểm của xe đầu kéo faw 340

- Xe đầu kéo Faw Anjie thiết kế đầu dài an toàn , tỷ lệ tử vong do tai nạn thấp hơn 28% so với các dòng xe đầu kéo đầu phẳng khác.

- Thiết kế dòng chảy đầu dài giúp đầu kéo faw 2 cầu tiết kiệm nhiên liệu hơn 10 – 12% .

xe-dau-keo-faw-2-cau

- Tự trọng đầu kéo faw nhẹ giúp tăng tải trọng hàng hóa kéo theo, là loại xe đầu tiên được lắp Cabin bống hơi giảm xóc nhằm tạo sự thoải mái và hiệu quả nhất cho khách hàng khi sử  dụng dòng xe đầu kéo Faw 340 đầu dài.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT ĐẦU KÉO FAW 2 CẦU ĐẦU DÀI

Thông số về khối lượng

Tự trọng(kg) 8805
Tổng trọng(kg) 25000
Sức kéo thiết kế(kg) 40000
Sức kéo cho phép tham gia giao thông(kg) 37950
Tải trọng(kg) 16000
Phân bổ(kg) Trục trước 7000
Trục sau 18000

Thông số về kích thước

Kích thước bao(mm) Dài 7300
Rộng 2500
Cao 3760
Chiều dài cơ sở(mm) 3450+1350
Chiều dài đầu xe(mm) 1300
Chiều dài đuôi xe(mm) 900
Vệt bánh xe (mm) Bánh trước 2020
Bánh sau 1860
Góc tiếp cận Trước 23
Sau 55

Thông số vận hành

Vận tốc lớn nhất(km/h) 90
Khả năng leo dốc lớn nhất(%) 31
Tiêu hao nhiên liệu(L/100km)tại 60km/h 39
Độ ồn bên ngoài cabin (dB)(A) ≤84
Đường kính quay vòng nhỏ nhất(m) 15
Khoảng cách phanh(Đầy tải、với vận tốc 60km/h) ≤36.7
Vận tốc hiệu quả nhất(km/h) 50~70

Động cơ

Model CA6DL2-35E3F
Loại(kg) 6 xy-lanh thẳng hàng, có tu-bô tăng áp, điều khiển điện tử
Đường kính x hành trình piston (mm) 112 x 145
Công suất/số vòng quay (kw/r/m) 258/2100
Côn (Ly hợp) Côn đúc, trợ lực thủy lực, đĩa ma-sát khô đường kính Ø430
Hộp số 12JS160TA, số cơ khí, 12 số tiến, 2 số lùi. Tỉ số truyền số tiến: 12.1  9.41  7.31  5.71   4.46  3.48  2.71  2.11   1.64  1.28  1.000  0.78

Tỉ số truyền số lùi: 11.56   2.59

CầuTrước 6.5T

Sau 13T, tỉ số truyền 4.44

Khung sat-xi Mặt cắt 280mm, khung lồng, bề dầy khung 8 mm + 4mm

Lốp, bánh xe 11.00R20 -16 bố

Số lốp: 10 + 1 lốp dự phòng

Cabin Loại L5R, nóc cao, cửa điện, có giường nằm

Màu lựa chọn Đỏ, cam, xám

Mâm kéo Mâm kéo tiêu chuẩn #90