Danh mục sản phẩm

Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Sản phẩm mới

Thống kê

Đang online 16
Hôm nay 19
Hôm qua 2
Trong tuần 35
Trong tháng 520
Tổng cộng 5,863

Đầu kéo howo 2 cầu, đầu kéo howo 375

Mô tả: Đầu kéo howo 2 cầu cabin A7 được sản xuất bởi tập đoàn xe tải Howo , đầu kéo howo 2 cầu chất lượng cao công nghệ tiên tiến là 1 trong những dòng đầu kéo hiện đại nhất hiện nay.
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 50.000km
Xuất xứ: Howo
Ngày đăng: 15-07-2015

Chi tiết sản phẩm

Đầu kéo howo 2 cầu cabin A7 được sản xuất bởi tập đoàn xe tải Howo đầu kéo howo 2 cầu chất lượng cao công nghệ tiên tiến là 1 trong những dòng đầu kéo hiện đại nhất hiện nay.

dau-keo-howo-2-cau

Xe đầu kéo howo 2 cầu trang bị máy weichai 375 vận hành mạnh mẽ và bền bỉ, xe đầu kéo howo 2 cầu lốp lớn không săm chịu tải cao, khả năng leo dốc cao phù hợp với địa hình nước ta.

xe-dau-keo-howo-2-cau-a7

Đầu kéo howo 375 sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại,hệ thống khung gầm tiêu chuẩn cao, đầu kéo howo 375 thiết kế giảm tự trọng , nhằm tăng tải trọng hàng kéo theo.

dau-keo-howo-a7-2-cau

Đầu kéo howo a7 6×4 nội thất hiện đại, rộng rãi, vị trí ngồi tài xế cao hơn tạo cảm giác thoải mái, tầm nhìn rộng, đầu kéo howo a7 đặc biệt an toàn giảm tỉ lệ thương vong khi điều khiển.

noi-that-dau-keo-howo-375-6x4

Với những ưu điểm trên đầu kéo howo 2 cầu 375 sẽ là người bạn đồng hành đáng tin cậy của khách hàng.

Thông số kĩ thuật Đầu kéo Howo A7 375 6×4
Trọng lượng Tự trọng: 10.500 KgTrọng tải định mức trên bánh xe thứ năm: 22.635 Kg

 

Tải trọng kéo: 37.370 Kg

Tổng trọng lượng kết hợp đạt được : 60.000 Kg

Các kích thước Chiều dài cơ sở: 3.225 + 1.350 (mm)Vệt bánh trước / sau : 2.022 / 1.830 (mm).

 

Kích thước xe : 6.985 x 2.496 x 3.900 (mm)

Động cơ Nhà sản xuất: WEICHAI.Động cơ Điêzen bốn kỳ phun nhiên liệu trực tiếp

 

Ky hiệu động cơ: WD 615.69E. Tiêu chuẩn khí xả: EURO III

6 xy lanh bố trí một hàng thẳng đứng, làm mát bằng nước, tăng áp tuốc bin khí và có két làm mát trung gian.

Công suất cực đại: 375 HP (276 KW) tại 2.200 V/ph

Mô men xoắn cực đại: 1.300 Nm tại (1.300 – 1.600) V/ph.

Dung tích động cơ: 9,726 lít.

Đường kính xy lanh: 126 mm. Hành trinh pít tông: 130 mm.

Suất tiêu thụ nhiên liệu: 198 g/Kw.h

Lượng dầu động cơ: 19 lít.

Máy nén khí một xy lanh

Bộ côn (Ly hợp) Một đĩa đường kính 420 mm, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực có trợ lực hơi.
Hộp số 12 số
Trục các đăng Các đăng kép có các khớp các đăng tổng hợp
Cầu trước Cầu dẫn hướng có các dầm với mặt cắt hình chữ T
Cầu sau Vỏ cầu thép dập,truyền lực chính đơn, có các bánh răng hành tinh, có khoá vi sai giữa các cầu và các bánh xe. Tỷ số truyền của truyền lực chính: 4,8/4.22.
Phần gầm (Sát xi) Dạng chữ U, kích thước 300 mm x 80 mm x 8 mm, bề mặt được gia cường, các thanh được ghép với nhau bằng ri vê.Nhíp trước: 9 lá dạng bán e líp. Nhíp sau: 12 lá dạng bán e líp. Thùng nhiên liệu 350 lít nắp có khoá
Hệ thống lái ZF nhập khẩu, có trợ lực lái. Tỷ số truyền: 26,2
Hệ thống phanh Phanh hơi, có phanh tay
Bánh xe và lốp Bánh xe có săm , cỡ lốp 12.00R20 ( bố thép)
Ca bin Nóc cao, lật 700 ra phía trước bằng thuỷ lực, có giường nằm điều hoà, các thiết bị điều khiển xe theo tiêu chuẩn của SINOTRUK
Hệ thống điện 24V, máy phát 3 pha, 28V và 1.300W. 2 ác qui 12 V x 165 Ah. Đề: 24 V x 5,4 Kw
Các thông số vận hành (sử dụng xe) Tốc độ tối đa: 102 Km/hKhả năng leo dốc lớn nhất: 29%

 

Khoảng sáng gầm xe: 298 mm

Chốt kéo: 90≠

Bán kính quay vòng tối thiểu: 18,5 m

Suất tiêu thụ nhiên liệu của ô tô (xe): 35 lít / 100 Km