Đầu kéo howo a7 là dòng xe đầu kéo tiên tiến và hiện đại của tập đoàn xe tải nặng Howo, là 1 trong những tập đoàn sản xuất xe tải nặng số 1 hiện nay. Đầu kéo howo a7 sở hữu những ưu điểm vượt trội, độ an toàn cao và dễ sử dụng.
Xe đầu kéo howo a7 trang bị máy weichai 375hp thiết kế trên cấu hình 6×4 sử dụng 2 cầu sức kéo vượt trội, giúp xe đầu kéo howo a7 vận hành mạnh mẽ và bền bỉ phù hợp với địa hình ở nước ta.
Đầu kéo howo 375 sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại,hệ thống khung gầm tiêu chuẩn cao, thiết kế giảm tự trọng , nhằm tăng tải trọng hàng chuyên chở, đầu kéo howo 375 sử dụng lốp lớn không săm tăng khả năng chịu tải của xe.
Xe đầu kéo howo 375 trang bị cabin A7, nội thất hiện đại, ghế nệm hơi giường nằm cao cấp rộng rãi, vị trí ngồi tài xế cao hơn tạo cảm giác thoải mái, tầm nhìn rộng, đặc biệt an toàn giảm tỉ lệ thương vong khi điều khiển xe đầu kéo howo 375.
Với những ưu điểm trên đầu kéo howo A7 375 sẽ là người bạn đồng hành đáng tin cậy của khách hàng. Tư vần và đặt hàng tại đại lý Howo – Howo AN PHƯỚC.

Thông số Đầu kéo Howo A7 375HP
Công thức bánh xe 6 x 4
Trọng lượng Tự trọng: 10.500 Kg
Trọng tải định mức trên bánh xe thứ năm: 22.635 Kg
Tải trọng kéo: 37.370 Kg
Tổng trọng lượng kết hợp đạt được : 60.000 Kg
Các kích thước Chiều dài cơ sở: 3.225 + 1.350 (mm)
Vệt bánh trước / sau : 2.022 / 1.830 (mm).
Kích thước xe : 6.985 x 2.496 x 3.900 (mm)
Động cơ Nhà sản xuất: WEICHAI.
Động cơ Điêzen bốn kỳ phun nhiên liệu trực tiếp
Ky hiệu động cơ: WD 615.69E. Tiêu chuẩn khí xả: EURO III,6 xy lanh bố trí một hàng thẳng đứng, làm mát bằng nước, tăng áp tuốc bin khí và có két làm mát trung gian.
Công suất cực đại: 375 HP (276 KW) tại 2.200 V/ph
Mô men xoắn cực đại: 1.300 Nm tại (1.300 – 1.600) V/ph.
Dung tích động cơ: 9,726 lít.
Đường kính xy lanh: 126 mm. Hành trinh pít tông: 130 mm.
Suất tiêu thụ nhiên liệu: 198 g/Kw.h
Lượng dầu động cơ: 19 lít.
Máy nén khí một xy lanh
Bộ côn (Ly hợp) Một đĩa đường kính 420 mm, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực có trợ lực hơi.
Hộp số 12 số
Trục các đăng Các đăng kép có các khớp các đăng tổng hợp
Cầu trước Cầu dẫn hướng có các dầm với mặt cắt hình chữ T
Cầu sau Vỏ cầu thép dập,truyền lực chính đơn, có các bánh răng hành tinh, có khoá vi sai giữa các cầu và các bánh xe. Tỷ số truyền của truyền lực chính: 4,8/4.22.
Phần gầm (Sát xi) Dạng chữ U, kích thước 300 mm x 80 mm x 8 mm, bề mặt được gia cường, các thanh được ghép với nhau bằng ri vê.Nhíp trước: 9 lá dạng bán e líp. Nhíp sau: 12 lá dạng bán e líp. Thùng nhiên liệu 350 lít nắp có khoá 
Hệ thống lái ZF nhập khẩu, có trợ lực lái. Tỷ số truyền: 26,2
Hệ thống phanh Phanh hơi, có phanh tay
Bánh xe và lốp Bánh xe có săm , cỡ lốp 12.00R20 ( bố thép)
Ca bin Nóc cao, lật 700 ra phía trước bằng thuỷ lực, có giường nằm điều hoà, các thiết bị điều khiển xe theo tiêu chuẩn của SINOTRUK
Hệ thống điện 24V, máy phát 3 pha, 28V và 1.300W. 2 ác qui 12 V x 165 Ah. Đề: 24 V x 5,4 Kw
Các thông số vận hành (sử dụng xe) Tốc độ tối đa: 102 Km/hKhả năng leo dốc lớn nhất: 29%
Khoảng sáng gầm xe: 298 mm
Chốt kéo: 90≠
Bán kính quay vòng tối thiểu: 18,5 m

Suất tiêu thụ nhiên liệu của ô tô (xe): 35 lít / 100 Km