Danh mục sản phẩm

Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Sản phẩm mới

Thống kê

Đang online 6
Hôm nay 6
Hôm qua 7
Trong tuần 27
Trong tháng 124
Tổng cộng 5,214

Xe tải hino 16t4 fl, xe tải hino 3 chân 6x2

Mô tả: Xe tải hino 16t4 series 500, xe tải hino Fl 6x2, xe tải hino 3 chân chassi, xe tải hino 16t4 Fl, xe tải hino 3 chân giao ngay, bán xe tải hino 16t4 trả góp
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 50.000km
Xuất xứ: Hino
Ngày đăng: 09-07-2015

Chi tiết sản phẩm

Xe tải hino 16t4 là dòng xe tải chất lượng cao của tập đoàn Hino Motors Nhật Bản, xe tải hino  16t4 nằm trong series 500 mang trong mình những ưu điểm vượt trội, tiên tiến và hiện đại.

xe-tai-hino-16t4

Xe tải hino 3 chân được thiết kế tinh tế trên dây chuyền nghệ hiện đại nhất,xe tải hino 3 chân  với linh kiện cầu- máy-hộp số đồng bộ 100% ,  đảm bảo độ bền bỉ và sức mạnh trong mọi điều kiện thời tiết.

xe-tai-hino-3-chan-6x2

Xe tải hino fl trang bị động cơ mạnh mẽ, khung chassi từ vật liệu chuyên dụng nguyên khối,chống giãn nở, rung ồn, xe tải hino fl  lốp lớn chịu tải cao, thùng siêu dài, giúp vận chuyển hàng hóa đạt hiệu quả cao nhất.

xe-tai-hino-fl-16t4

Cabin xe tải hino 16t4 6×2 thiết kế tinh tế, rộng rãi, ghế nệm hơi cao cấp, hệ thống điều hòa làm mát nhanh chóng, độ sáng đèn pha cao, tầm nhìn rộng, giúp người lái an toàn, thoải mái và dễ điều khiển.

noi-that-hino-4t5

Thông số kĩ thuật Xe tải Hino 16T4 6×2
Nhãn hiệu : HINO FL8JTSL-TL 6×2/ĐL-TMB
Xuất xứ : Nhật Bản
Thông số chung:  
Trọng lượng bản thân (kg) 9105
Phân bố : – Cầu trước (kg) 3295
- Cầu sau (kg) 2905 + 2905
Tải trọng cho phép chở (kg) 14700
Số người cho phép chở (kg) 3
Trọng lượng toàn bộ (kg) 24000
Kích thước xe : DxRxC (mm) 11575 x 2500 x 4000
Kích thước lòng thùng hàng (mm) 9300 x 2360 x 2600
Chiều dài cơ sở (mm) 5870 + 1300
Vết bánh xe trước / sau (mm) 1925/1855
Số trục : 3
Công thức bánh xe : 6 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel
Động cơ :  
Nhãn hiệu động cơ: J08E- UF
Loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, có tăng áp
Thể tích : 7684       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 184 kW/ 2500 v/ph
Lốp xe :  
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/04/—
Lốp trước / sau: 10.00-20; 10.00R20; 11.00-20; 11.00R20 /10.00-20; 10.00R20; 11.00-20; 11.00R20
Hệ thống phanh :  
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /Khí nén – Thủy lực