Danh mục sản phẩm

Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Sản phẩm mới

Thống kê

Đang online 10
Hôm nay 13
Hôm qua 2
Trong tuần 29
Trong tháng 514
Tổng cộng 5,857

Xe tải veam vt200 2t, xe tải veam 1t9

Mô tả: Xe tải veam vt200 là dòng sản phẩm mới nhất của Veam Motor, xe tải veam vt200 ra đời để đáp ứng nhu cầu của khách hàng ngày càng cao về chất lượng, mẫu mã, và các tiện ích của xe.
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 50.000km
Xuất xứ: Veam
Ngày đăng: 07-07-2015

Chi tiết sản phẩm

Xe tải veam vt200 2t, xe tải veam 1t9

Xe tải veam vt200 là dòng sản phẩm mới nhất của Veam Motor, xe tải veam vt200 ra đời để đáp ứng nhu cầu của khách hàng ngày càng cao về chất lượng, mẫu mã, và các tiện ích của xe.

dong-co-veam-vt200

Xe tải veam 1t9 được trang bị động cơ Hyundai D4BH mạnh mẽ, với hệ thống kim phun điều khiển điện tử, siêu tiết kiệm nhiên liệu, cầu hộp số xe tải veam 1t9  chất lượng cao, êm ái, đảm bảo sức mạnh và chất lượng vận hành.

xe-tai-veam-vt200-mb

Xe tải veam vt200 2t khung chassi sơn tĩnh điện bền đẹp trong mọi điều kiện thời tiết,chống giãn nở , thiết kế các khối giảm rung ồn khi hoạt động, xe veam vt200 2t giúp đạt hiệu quả cao, thích hợp vận chuyển mọi mặt hàng.

xe-veam-vt200

Xe tải veam 1t9 vt200 cabin Isuzu  chắc chắn, đẹp mắt,rộng rãi tiện nghi,tầm nhìn rộng , thao tác lật dễ dàng, bảo dưỡng tiện lợi, ghế nệm hơi cao cấp, xe tải veam 1t9 vt200 được trang bị nhiều tính năng bảo đảm an toàn mới,đảm bảo sự thoải mái cho người lái.

noi-that-xe-veam-1t9

Thông số kĩ thuật VEAM VT200 1T9
Loại phương tiện : Ô tô tải (có mui)
Xuất xứ : Hàn Quốc và Việt Nam
Thông số chung:  
Trọng lượng bản thân : 2805 kG
Phân bố : – Cầu trước : 1380 kG
- Cầu sau : 1425 kG
Tải trọng cho phép chở : 1990 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 4990 kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 6265 x 2020 x 2995 mm
Kích thước lòng thùng hàng : 4310 x 1810 x 1880 mm
Chiều dài cơ sở : 3360 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1660/1495 mm
Số trục : 2  
Công thức bánh xe : 4 x 2  
Loại nhiên liệu : Diesel  
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: D4BH
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 2476       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 75.8 kW/ 3400 v/ph
Lốp xe :  
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—
Lốp trước / sau: 6.50 – 16 (7.00 – 16) /6.50 – 16 (7.00 – 16)
Hệ thống phanh :  
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái :  
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực